EK-142 / EK-142S – Keo Trám Khe MS Plus Sealant Cao Cấp
Tải file đính kèm: (EK-142 KEO TRÁM KHE MS PLUS SEALANT.pdf)
EK-142 / EK-142S MS Plus Sealant là dòng keo trám khe một thành phần cao cấp được phát triển trên nền công nghệ MS Polymer tiên tiến. Sản phẩm sở hữu khả năng chống chịu thời tiết, kháng tia UV vượt trội cùng độ bền cao, phù hợp cho các ứng dụng trám khe mặt dựng kim loại, đá tự nhiên, bê tông và nhiều vật liệu xây dựng khác.
Khác với các dòng keo silicone hoặc polyurethane truyền thống, MS Plus Sealant không chứa dầu silicone, không chứa dung môi và isocyanate, giúp hạn chế tối đa hiện tượng ố bẩn, loang dầu, co ngót hay phồng rộp sau thi công. Bề mặt hoàn thiện dạng mờ (matte) giúp giảm bám bụi và hạn chế các vệt bẩn trên mặt dựng công trình.
Khả năng chống chịu thời tiết và tia UV cực tốt
Bảo hành vật liệu lên đến 10 năm
Độ co giãn chuyển vị ±50%
Không chứa dầu silicone – hạn chế ố bẩn và loang dầu
Không chứa dung môi – không co ngót sau thi công
Không chứa isocyanate – không gây phồng rộp
Bề mặt hoàn thiện mờ, ít bám bụi
Có thể sơn phủ bằng nhiều loại sơn công nghiệp thông dụng
Độ bám dính cao trên nhiều loại vật liệu mà không cần primer
Hàm lượng VOC thấp, thân thiện môi trường
EK-142 MS Plus Sealant được thiết kế chuyên dụng cho các hệ mặt dựng hiện đại và nhiều hạng mục xây dựng dân dụng – công nghiệp như:
Mặt dựng nhôm Aluminium Composite Panel (ACP)
Mặt dựng kim loại
Mặt dựng đá tự nhiên như marble, granite
Khe nối tường bê tông đúc sẵn
Khe co giãn
Khe lún
Khe thi công
Trám khe khung cửa nhôm, uPVC
Trám khe tiếp giáp tường bê tông
Ứng dụng cho cả bề mặt sơn và không sơn
Nhôm anodized
Thép không gỉ
Gỗ hoàn thiện
Gạch đá
Tấm epoxy và polyester
Kim loại phủ sơn
Polystyrene
Công thức không chứa dầu silicone giúp hạn chế hiện tượng loang dầu, vệt đen và bụi bẩn thường gặp ở keo silicone truyền thống, từ đó giữ cho bề mặt công trình luôn sạch đẹp.
Sản phẩm không chứa dung môi và isocyanate nên không xảy ra hiện tượng co ngót hay nổi bọt khí trong quá trình đóng rắn.
Keo duy trì độ đàn hồi ổn định trong thời gian dài, thích hợp cho các khe chuyển vị lớn và điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Bề mặt keo có thể sơn phủ bằng nhiều dòng sơn gốc nước và sơn công nghiệp thông dụng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hệ đóng rắn | Đóng rắn bằng độ ẩm |
| Thành phần | MS Polymer một thành phần |
| Khả năng chuyển vị | ±50% |
| Độ giãn dài | 530% |
| Độ cứng Shore A | 27 |
| Thời gian khô bề mặt | 20 – 40 phút |
| Nhiệt độ thi công | 5°C – 40°C |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 90°C |
| Hàm lượng VOC | 46.61 g/L |
| Màu sắc | Đen mờ, xám mờ, trắng mờ |
Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế:
ASTM C920 – Type S, Grade NS, Class 50
ASTM C1248 – Chống gây ố trên bề mặt xốp
Low VOC theo SCAQMD Rule 1168
Phù hợp tiêu chuẩn LEED
| Mã sản phẩm | Quy cách | Đóng gói |
|---|---|---|
| EK-142 | 290ml dạng cartridge | 20 chai/thùng |
| EK-142S | 600ml dạng sausage | 20 túi/thùng |
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát dưới 30°C
Hạn sử dụng:
9 tháng đối với cartridge HDPE
12 tháng đối với dạng sausage nhôm
Không khuyến nghị sử dụng cho:
Khu vực ngâm nước thường xuyên
Bề mặt kính ngoài trời
Bề mặt Teflon, polyethylene, polypropylene
Sơn gốc dầu hoặc sơn alkyd
Khe lưu thông có chiều rộng lớn hơn 10 mm nếu không có tấm bảo vệ
Sản phẩm được bảo hành vật liệu lên đến 10 năm khi thi công đúng quy trình kỹ thuật và sử dụng trong thời hạn khuyến nghị của nhà sản xuất.
2025